TanroDictionary

restrained

/rɪˈstreɪnd/

Anh
0

restrained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của restrain; Bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được; Dè dặt, thận trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của restrainđộng từEN-VI Dict
  2. Bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được.tính từEN-VI Dict
  3. Dè dặt, thận trọng.tính từEN-VI Dict
  4. Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher restrained the noisy child.

  2. She showed restrained anger during the long meeting.

  3. He spoke in restrained terms about his past.

  4. The author wrote in a very restrained style.

  5. restrained anger

    cơn giận bị nén lại