Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restrainđộng từEN-VI Dict
- Bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được.tính từEN-VI Dict
- Dè dặt, thận trọng.tính từEN-VI Dict
- Giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher restrained the noisy child.
-
She showed restrained anger during the long meeting.
-
He spoke in restrained terms about his past.
-
The author wrote in a very restrained style.
-
restrained anger
cơn giận bị nén lại