Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của restrictđộng từEN-VI Dict
- Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Access to the room was restricted.
-
The restricted area required a special badge.
/rɪˈstrɪktɪd/
restricted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của restrict; Bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp.
Access to the room was restricted.
The restricted area required a special badge.