Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new law puts a restriction on travel.
-
without restriction
không hạn chế
-
to lift restriction
bãi bỏ những hạn chế
/rɪˈstrɪkʃn/
restriction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp.
The new law puts a restriction on travel.
without restriction
không hạn chế
to lift restriction
bãi bỏ những hạn chế