Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restructure.động từEN-VI Dict
- Sự tổ chức lại, sự cơ cấu lại, sự sắp xếp lại.danh từEN-VI Dict
- Cuộc cải tổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are restructuring the team this month.
-
The company announced a restructuring plan.
-
The restructuring helped reduce confusion.