Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retail.động từEN-VI Dict
- Công việc bán lẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is retailing fruit at the market.
-
Retailing gives her steady work each week.
/ˈriːteɪlɪŋ/
retailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retail; Công việc bán lẻ.
She is retailing fruit at the market.
Retailing gives her steady work each week.