Nghĩa tiếng Việt
- Mạng lưới (dây thần kinh, mạch máu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rete carries blood through tiny vessels.
/ˈriti/
rete là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng lưới (dây thần kinh, mạch máu).
The rete carries blood through tiny vessels.