Nghĩa tiếng Việt
- Suy tính lại, cân nhắc lại.động từEN-VI Dict
- Sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need to rethink the whole plan.
-
A quick rethink saved the project.
/ˌriːˈθɪŋk/
rethink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suy tính lại, cân nhắc lại; Sự suy tính lại, sự cân nhắc lại.
We need to rethink the whole plan.
A quick rethink saved the project.