Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retoolđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team retooled the process to save time.
/riˈtuld/
retooled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retool.
The team retooled the process to save time.