TanroDictionary

retorted

/rɪˈtɔrtəd/

Anh
0

retorted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retort; Cong queo, vặn vẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của retortđộng từEN-VI Dict
  2. Cong queo, vặn vẹo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He retorted with a sharp comment.

  2. The retorted piece of wire was hard to bend.