TanroDictionary

retorting

/rɪˈtɔrtin/

Anh
0

retorting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của retort; Sự chưng, cất trong bình cổ cong; Sự tách hơi hỗn hống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của retortđộng từEN-VI Dict
  2. Sự chưng, cất trong bình cổ cong.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tách hơi hỗn hống.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của retortđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He kept retorting to every simple question.

  2. The retorting process used a special glass vessel.

  3. The lab studied retorting under strict heat control.