Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của retortđộng từEN-VI Dict
- Sự chưng, cất trong bình cổ cong.danh từEN-VI Dict
- Sự tách hơi hỗn hống.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của retortđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He kept retorting to every simple question.
-
The retorting process used a special glass vessel.
-
The lab studied retorting under strict heat control.