Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retread.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Retreading the path, they found the lost key.
/riˈtrɛdɪŋ/
retreading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retread.
Retreading the path, they found the lost key.