TanroDictionary

retributive

/rɪˈtrɪbjətɪv/

Anh
0

retributive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trừng phạt, để báo thù; Khen thưởng, để đền đáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trừng phạt, để báo thù.tính từEN-VI Dict
  2. Khen thưởng, để đền đáp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His tone sounded retributive and cold.

  2. The gift was a retributive act of thanks.