Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrieve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is retrieving the book from the shelf.
/rɪtrˈiːvɪŋ/
retrieving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrieve.
She is retrieving the book from the shelf.