Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retry.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept retrying after each mistake.
/riˈtraɪɪŋ/
retrying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retry.
He kept retrying after each mistake.