Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please revalidate the card before travel.
/reˈvælɪdeɪt/
revalidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.
Please revalidate the card before travel.