TanroDictionary

revalidate

/reˈvælɪdeɪt/

Anh
0

revalidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please revalidate the card before travel.