Nghĩa tiếng Việt
- Sự đòi lại, sự lấy lại được (lãnh thổ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the revendication yesterday.
/ˌrevədənˈtʃeɪʃən/
revendication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đòi lại, sự lấy lại được (lãnh thổ... ).
She saw the revendication yesterday.