TanroDictionary

reverence

/ˈrevərəns/

Anh
0

reverence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng; Tôn kính; sùng kính, kính trọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng.danh từEN-VI Dict
  2. Tôn kính; sùng kính, kính trọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should hold your elders in great reverence.

  2. They reverence the old teacher deeply.

  3. to hold someone in reverence; to feel reverence for someone

    tôn kính ai