TanroDictionary

reversible

/rɪˈvɜːsəbl/

Anh
0

reversible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phải trả lại; Không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải); ; (toán học) thuận nghịch, nghịch được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải trả lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải).tính từEN-VI Dict
  3. ; (toán học) thuận nghịch, nghịch được.tính từEN-VI Dict
  4. Có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is this jacket made of reversible fabric?

  2. This cloth is reversible and very warm.

  3. The motion is reversible in this math problem.

  4. The new rule is reversible if needed.

  5. reversible possessions

    của cải phải trả giá