TanroDictionary

revocability

/ˌrɛvəkəˈbɪləti/

Anh
0

revocability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The revocabiliti of the rule worried them.