TanroDictionary

revolute

/ˈrɛvəˌluːt/

Anh
0

revolute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn ngoài; Làm cách mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn ngoài.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cách mạng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The petal was revolute at the edge.

  2. They revolute to change the old system.