TanroDictionary

revulsion

/rɪˈvʌlʃn/

Anh
0

revulsion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết... ); Sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh; Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her revulsion was clear after the smell.

  2. The treatment caused revulsion in the patient.

  3. The revulsion of capital led to strict financial regulations.

  4. the revulsion of capital

    sự rút vốn ra