TanroDictionary

revulsive

/rɪˈvʌlsɪv/

Anh
0

revulsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây chuyển bệnh, lùa bệnh; Thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây chuyển bệnh, lùa bệnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old remedy was revulsive and harsh.

  2. The doctor used a revulsive to ease pain.