Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rev.động từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revv.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine was revving outside the house.
-
The engine is revving loudly again.