Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rewashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rewashed the shirt to remove the stain.
/reˈwɔʃt/
rewashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rewash.
He rewashed the shirt to remove the stain.