Nghĩa tiếng Việt
- Mắc lại dây điện của (một toà nhà ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will rewire the house next week.
/ˌriːˈwaɪə(r)/
rewire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắc lại dây điện của (một toà nhà ).
They will rewire the house next week.