TanroDictionary

rewound

/riːˈwaʊnd/

Anh
0

rewound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuốn lại (dây, phim... ); Lên dây lại (đồng hồ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuốn lại (dây, phim... ).động từEN-VI Dict
  2. Lên dây lại (đồng hồ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rewound the tape carefully.

  2. He rewound the clock before bed.