TanroDictionary

rewritten

/riˈrɪtən/

Anh
0

rewritten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết lại, chép lại; Viết lại theo một hình thức khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết lại, chép lại.động từEN-VI Dict
  2. Viết lại theo một hình thức khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article was rewritten for children.

  2. The story was rewritten in simple words.