TanroDictionary

rfc

/ˈrefˈsiː/

Anh
0

rfc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị (một nước); Chế độ, cách thức quản trị hiện hành, hệ thống quản trị hiện hành (trong kinh doanh ); Chế độ ăn uống, chế độ tập luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị (một nước).danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ, cách thức quản trị hiện hành, hệ thống quản trị hiện hành (trong kinh doanh ).danh từEN-VI Dict
  3. Chế độ ăn uống, chế độ tập luyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the rfc on the desk.

  2. The company followed a new rfc policy.

  3. Her rfc helped her stay fit.