Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị (một nước).danh từEN-VI Dict
- Chế độ, cách thức quản trị hiện hành, hệ thống quản trị hiện hành (trong kinh doanh ).danh từEN-VI Dict
- Chế độ ăn uống, chế độ tập luyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rfc on the desk.
-
The company followed a new rfc policy.
-
Her rfc helped her stay fit.