Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của red fuming nitric acid.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rfna on the desk.
/ˈfrʌnə/
rfna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của red fuming nitric acid.
He kept the rfna on the desk.