/ˈrɪðmɪkəlli/
rhythmically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhịp điệu; nhịp nhàng.
The team finished rhythmically and left.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm