TanroDictionary

rictus

/ˈrɪktəs/

Anh
0

rictus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn; Sự nở (hoa có tràng hình môi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nở (hoa có tràng hình môi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile had a strange rictus.

  2. The flower showed a soft rictus in bloom.