Nghĩa tiếng Việt
- Sự há miệng ra (thú vật), sự há mỏ ra (chim); sự nhếch mép (người); (y học) sự cười nhăn.danh từEN-VI Dict
- Sự nở (hoa có tràng hình môi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile had a strange rictus.
-
The flower showed a soft rictus in bloom.