TanroDictionary

ridable

/ˈrɑɪdəbəl/

Anh
0

ridable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể cưỡi được (ngựa); Có thể cưỡi ngựa qua (khoảng đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể cưỡi được (ngựa).tính từEN-VI Dict
  2. Có thể cưỡi ngựa qua (khoảng đất).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse is ridable for beginners.

  2. The field is ridable after the rain.