TanroDictionary

ridden

/ˈrɪdn/

Anh
0

ridden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của ride; Đầy; Bị khống chế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ quá khứ của rideđộng từEN-VI Dict
  2. Đầy.tính từEN-VI Dict
  3. Bị khống chế.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I have ridden that bike many times.

  2. The room felt ridden after cleaning.

  3. His mind was ridden with constant worry.