Nghĩa tiếng Việt
- Điều bí ẩn, điều khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- Câu đố.danh từEN-VI Dict
- Người khó hiểu; vật khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- Nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu.động từEN-VI Dict
- Giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố).động từEN-VI Dict
- Cái sàng; máy sàng.danh từEN-VI Dict
- Sàng (gạo... ).động từEN-VI Dict
- Sàng lọc; xem xét tỉ mỉ.động từEN-VI Dict
- Bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ.động từEN-VI Dict
- Hỏi (ai) dồn dập.động từEN-VI Dict
- Lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The missing keys were still a riddle.
-
Can you solve this difficult riddle for me?
-
His quiet smile was a riddle to us.
-
She would riddle in short, strange hints.
-
The mystery will riddle your mind forever.