Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ridicule.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept ridiculing the idea at lunch.
/rˈɪdɪkjˌuːlɪŋ/
ridiculing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ridicule.
He kept ridiculing the idea at lunch.