/riˈɛl/
riel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng riên của Campuchia.
He paid for lunch with a riel.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm