TanroDictionary

rifling

/ˈrɑɪflin/

Anh
0

rifling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của rifle; Sự xẻ rãnh nòng súng; Khương tuyến tức Hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của rifleđộng từEN-VI Dict
  2. Sự xẻ rãnh nòng súng.danh từEN-VI Dict
  3. Khương tuyến tức Hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của rifleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The factory is rifling the barrel today.

  2. Rifling gives the barrel a spiral groove.

  3. The rifling inside the tube was carefully cut.