Nghĩa tiếng Việt
- Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật... ).danh từEN-VI Dict
- Thớ chẻ.danh từEN-VI Dict
- Chỗ hé sáng (trong đám sương mù... ).danh từEN-VI Dict
- Làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the rift on the desk.
-
The rift appeared in the report.
-
He learned to rift the tool.