TanroDictionary

rigescent

/riːˈɡesənt/

Anh
0

rigescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khá cứng rắn; Trở nên cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khá cứng rắn.tính từEN-VI Dict
  2. Trở nên cứng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fruit became rigescent after a few days.

  2. The dough will rigescent as it cools.