Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rightđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She righted the bike after it fell.
/rˈaɪtɪd/
righted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của right.
She righted the bike after it fell.