Nghĩa tiếng Việt
- Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).tính từEN-VI Dict
- Chính đáng, đúng lý (hành động).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is known as a righteous and kind woman.
-
The people felt a sense of righteous anger.
-
the righteous and the wicked
người thiện kẻ ác
-
righteous indignation
sự phẫn nộ chính đáng