TanroDictionary

righteous

/ˈraɪtʃəs/

Anh
0

righteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người); Chính đáng, đúng lý (hành động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người).tính từEN-VI Dict
  2. Chính đáng, đúng lý (hành động).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is known as a righteous and kind woman.

  2. The people felt a sense of righteous anger.

  3. the righteous and the wicked

    người thiện kẻ ác

  4. righteous indignation

    sự phẫn nộ chính đáng