Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứng rắn, sự cứng nhắc.danh từEN-VI Dict
- Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rigiditi of the rules annoyed everyone.
-
Her rigiditi made the lesson feel unfair.
/rəˈdʒɪdəti/
rigidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cứng rắn, sự cứng nhắc; Sự khắc khe, sự nghiêm khắc.
The rigiditi of the rules annoyed everyone.
Her rigiditi made the lesson feel unfair.