TanroDictionary

rigorous

/ˈrɪɡərəs/

Anh
0

rigorous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt; Khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu); Khắc khổ (đời sống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.tính từEN-VI Dict
  2. Khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).tính từEN-VI Dict
  3. Khắc khổ (đời sống).tính từEN-VI Dict
  4. Chính xác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school has rigorous testing every month.

  2. They must endure a rigorous climate during winter.

  3. They lived a rigorous life in the mountains.

  4. Scientists use a rigorous method to test the theory.

  5. rigorous climate

    khí hậu khắc nghiệt