TanroDictionary

rigour

/rɪɡər/

Anh
0

rigour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt; Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu); Tính khắc khổ (đời sống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt.danh từEN-VI Dict
  2. Tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu).danh từEN-VI Dict
  3. Tính khắc khổ (đời sống).danh từEN-VI Dict
  4. Tính chính xác (phương pháp... ).danh từEN-VI Dict
  5. Những biện pháp khắt khe.danh từEN-VI Dict
  6. Sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She worked with great rigour every day.

  2. The rigour of winter made travel hard.

  3. He lived with rigour and little comfort.

  4. The method needs rigour and careful checks.

  5. The school kept rigour in every lesson.