Nghĩa tiếng Việt
- Sự lồi xương ngón (ở ngựa, gây khập khiểng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vet noticed a ring-bone on the horse.
/ˈrɪŋˈboʊn/
ring-bone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lồi xương ngón (ở ngựa, gây khập khiểng).
The vet noticed a ring-bone on the horse.