Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ringđộng từEN-VI Dict
- Có vòng, có đeo nhẫn.tính từEN-VI Dict
- Đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She ringed the bell twice and waited.
-
He wore a ringed coat with blue stripes.
-
The ringed couple walked home together.