TanroDictionary

ringing

/ˈrɪŋɪŋ/

Anh
0

ringing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ring; Trong trẻo; vang vọng (giọng); Rõ ràng; dứt khoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ring.động từEN-VI Dict
  2. Trong trẻo; vang vọng (giọng).tính từEN-VI Dict
  3. Rõ ràng; dứt khoát.tính từEN-VI Dict
  4. Sự gọi/ bấm chuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The phone is ringing on the table.

  2. His ringing voice carried across the room.

  3. The judge issued a ringing condemnation of his actions.

  4. I heard the battery ringing from the kitchen table.

  5. ringing condemnation

    sự lên án dứt khoát