Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ringmaster welcomed the crowd with a smile.
/ˈrɪŋmɑːstə(r)/
ringmaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chỉ đạo biểu diễn (xiếc).
The ringmaster welcomed the crowd with a smile.