TanroDictionary

ringworm

/ˈrɪŋwɜːm/

Anh
0

ringworm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh nấm da, lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh nấm da, lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor treated the child's ringworm quickly.