Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của rinkđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của rinkđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was rinking along the path in a rush.
/rɪŋkɪŋ/
rinking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của rink; phân từ hiện tại của rink.
He was rinking along the path in a rush.